Tra cứu học thuật & thực địa

Từ điển thuật ngữ phong thủy âm trạch

Hệ thống giải thích chuẩn xác, dễ hiểu các khái niệm cổ học phương Đông (Long mạch, Huyệt vị, Minh đường, Thủy khẩu, Phân kim, 24 sơn hướng...) đối chiếu cùng kỹ thuật địa chất và quy hoạch nghĩa trang hiện đại.

Địa hình – Long Huyệt 龍脈

Long mạch

Sự chuyển động liên tục của thế đất, mạch núi hoặc gò đất dẫn khí đến khu vực kết huyệt; trong thực tế phản ánh nền địa chất nguyên sinh ổn định và dòng tiêu thoát nước hài hòa.

Địa hình – Long Huyệt 穴位

Huyệt vị

Vị trí trung tâm nơi hội tụ sự che chở của địa hình xung quanh để đào kim tỉnh đặt phần mộ; đòi hỏi chất đất tơi chắc, khô ráo và không đọng nước.

Địa hình – Long Huyệt 明堂

Minh đường

Khoảng không gian bằng phẳng, sáng sủa và thông thoáng ngay phía trước ngôi mộ hoặc khu lăng mộ gia tộc, chia làm Nội minh đường và Ngoại minh đường.

Địa hình – Long Huyệt 水口

Thủy khẩu

Vị trí dòng nước chảy vào (Thủy lai) và lối nước thoát ra khỏi khu vực minh đường (Thủy khứ); yếu tố sống còn trong cả phép Tam hợp lẫn kỹ thuật chống ngập.

Phương hướng – La bàn 分金

Phân kim

Phép chia nhỏ hơn nữa bên trong mỗi sơn hướng (15°) trên la kinh để chọn độ số cát lành và tránh các tuyến Không Vong (giáp ranh giữa các cung).

Cần giải đáp thuật ngữ hoặc đối chiếu trường hợp thực tế của gia đình?

Chỉ thu thập thông tin tối thiểu để Thầy Vy Thanh gọi lại trao đổi phạm vi và báo giá trước khi làm.

Vấn đề gia đình cần tư vấn

Chỉ chọn cấp tỉnh/thành, không cần ghi địa chỉ chi tiết hay tọa độ.

Thời gian dự kiến thực hiện