Từ điển âm trạch · Địa hình – Long Huyệt

Minh đường (明堂)

Định nghĩa học thuật

Minh đường (明堂) nghĩa là khoảng sân sáng sủa phía trước huyệt mộ. Nội minh đường là khoảng sân hành lễ ngay trước bia mộ; Ngoại minh đường là khoảng không gian rộng thoáng phía xa được Án sơn và Triều sơn bao bọc.

Ứng dụng quy hoạch

Dù diện tích khu mộ lớn hay nhỏ, gia đình luôn nên giữ khoảng Nội minh đường phía trước bia mộ sạch sẽ, thông thoáng và có độ dốc thoát nước mưa êm dịu (1,5% – 2%). Xem chi tiết tại Huyệt vị và Minh đường trong bố cục mộ phần.

← Quay lại Từ điển Âm trạch A–Z Mở Công cụ Tra cứu & La bàn 24 Sơn →

Gửi câu hỏi cho Thầy Vy Thanh

Chỉ thu thập thông tin tối thiểu để Thầy Vy Thanh gọi lại trao đổi phạm vi và báo giá trước khi làm.

Vấn đề gia đình cần tư vấn

Chỉ chọn cấp tỉnh/thành, không cần ghi địa chỉ chi tiết hay tọa độ.

Thời gian dự kiến thực hiện